phòng xa

  1. đgt. Đề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra: phòng xa mọi bất trắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phòng xa
Để phòng xa, anh ấy luôn mang theo một chiếc ô trong cặp.